CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

1.  Mục tiêu đào tạo

  • Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành Luật kinh tế trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực Luật kinh tế; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;
  • Trang bị kỹ năng cụ thể như: Đàm phán, ký kết và tổ chức thực hiện các hợp đồng kinh doanh, thương mại và các thoả thuận kinh doanh khác, có thể xây dựng, đọc, hiểu và thực hiện các văn bản pháp luật (đặc biệt trong lĩnh vực Luật kinh doanh) và thực hiện tốt tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp và các đối tượng khác;
  • Được trang bị kỹ năng quản trị doanh nghiệp, xây dựng quy chế, điều lệ của doanh nghiệp,... Có kỹ năng tiếng Anh ở mức tương đương 450 điểm TOEIC, có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn;

2.  Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Vị trí sau khi tốt nghiệp

  • Có thể làm việc tại các cơ quan lập pháp, trong bộ máy quản lý nhà nước; tại các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế; có thể trở thành các chuyên gia tư vấn pháp lý, luật sư,....
  • Một bộ phận sinh viên tốt nghiệp có thể làm công tác giảng dạy và nghiên cứu về các lĩnh vực chuyên sâu thuộc lĩnh vực Luật học tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.

Khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

  • Các cơ quan nhà nước: Công an, quân đội, toà án, viện kiểm sát, thanh tra, thi hành án, pháp chế ngành ;
  • Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp, các ban của Quốc hội, Bộ ngành và cơ quan nhà nước khác;
  • Các doanh nghiệp: Công ty, tổng công ty, các loại hình doanh nghiệp khác;
  • Các tổ chức hành nghề Luật: Văn phòng luật sư, công chứng, các hiệp hội nghề nghiệp, dân sự, thừa phát lại, trọng tài thương mại;
  • Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội; tổ chức kinh tế; đơn vị sự nghiệp có liên quan đến lĩnh vực Luật.

3.  Định hướng nâng cao trình độ sau khi ra trường

  • Tiếp tục học tập sau đại học thuộc các chuyên ngành Luật ở các cơ sở đào tạo theo quy định;
  • Tiếp tục học tập sau đại học ở các chuyên ngành đào tạo khác (như khoa học quản lý,...) sau khi có đủ số kiến thức chuyển đổi theo quy định;
  • Tiếp tục học tập và được cấp các chứng chỉ hành nghề Luật sư, công chứng viên, thừa phát lại,...

4.  Kết quả đầu ra về nghề nghiệp theo module nghề nghiệp

STT Mã học phần Tên học phần Điều kiện tiên quyết
A. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
  Triết học, chính trị và tư duy
1 GS12095 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin  
2 GS12004 Tư tưởng Hồ Chí Minh  
3 GS12003 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam  
4 EF12151 Tin học văn phòng  
5 BI12112 Chuẩn Mos - Word  
6 BI11113 Chuẩn Mos - Excel  
7 BI11114 Chuẩn Mos - PowerPoint  
8 GF14154 General English 1  
9 GF14155 General English 2  
10 GR11106 Văn hóa tổ chức  
11 GR11107 Phương pháp học đại học  
12 EF11150 Giao tiếp thuyết trình  
13 GR11109 Phương pháp nghiên cứu khoa học  
  Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng
14 GP11074 Thể dục & điền kinh  
    Học phần tự chọn (chọn 2 trong 6 học phần)
    Tự chọn 1  
15 GP11075 Karatedo 1 & Khiêu vũ  
16 GP11076 Karatedo 2 & Khiêu vũ  
    Tự chọn 2  
17 GP11077 Taekwondo 1 & Khiêu vũ  
18 GP11078 Taekwondo 2 & Khiêu vũ  
    Tự chọn 3  
19 GP11079 Bóng chuyền 1 & Khiêu vũ  
20 GP11080 Bóng chuyền 2 & Khiêu vũ  
    Giáo dục quốc phòng
21 GP13144 Giáo dục quốc phòng 1  
22 GP12145 Giáo dục quốc phòng 2  
23 GP13146 Giáo dục quốc phòng 3  
B. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
  Cơ sở khối ngành
    Kiến thức bắt buộc  
24 BL22032 Logic học  
25 BL24033 Lý luận nhà nước và pháp luật  
26 BL22034 Lịch sử nhà nước và pháp luật  
27 BL22035 Xây dựng văn bản pháp luật  
    Kiến thức tự chọn (chọn 5 trong 7 học phần)  
28 BB22038 Quản trị học  
29 BB22037 Kinh tế vĩ mô  
30 BB22036 Kinh tế vi mô  
31 BB22039 Xã hội học đại cương  
32 BB22040 Tâm lý học đại cương  
33 BT22015 Cơ sở Văn hóa Việt Nam  
34 BT22014 Lịch sử văn minh thế giới  
  Cơ sở ngành
    Kiến thức bắt buộc  
35 BL22041 Luật hiến pháp 1 BL23033
36 BL22042 Luật hiến pháp 2 BL22041
37 BL23043 Luật hành chính BL22041
38 BL22044 Luật dân sự Việt Nam 1 BL23033
39 BL22045 Luật dân sự Việt Nam 2 BL22044
40 BL23046 Luật tố tụng dân sự Việt Nam BL22044
41 BL23047 Tư pháp quốc tế BL22044
42 BL22048 Luật sở hữu trí tuệ BL22044
43 BL22049 Luật tài chínhViệt Nam BL23033
44 BL24050 Luật lao động BL22045
45 BL22051 Luật ngân hàng BL22049
46 BL22052 Luật đất đai BL22045
47 BL22053 Luật môi trường BL22045
    Kiến thức tự chọn (chọn 2 trong 3 học phần)  
48 BL23055 Luật hình sự BL22041
49 BL22057 Pháp luật cộng đồng ASEAN BL23047
50 BL22058 Luật hôn nhân và gia đình BL22044
  Ngành và chuyên ngành
    Kiến thức bắt buộc  
51 BL33235 Luật thương mại 1 BL22045
52 BL33236 Luật thương mại 2 BL33235
53 BL32237 Luật cạnh tranh BL33236
54 BL32238 Luật thương mại quốc tế BL33235
55 BL32239 Anh văn chuyên ngành GF14038
56 BL32240 Luật Đầu tư BL33235
57 BL33241 Quản trị nhân sự BB22038
58 BL33242 Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng BL22045
59 BL32243 Luật hợp đồng thương mại Quốc tế BL32238
60 BL33244 Kỹ năng tư vấn pháp luật BL33235
61 BL32245 Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng BL33236
62 BL32247 Pháp Luật về tài chính doanh nghiệp BL33236
    Kiến thức tự chọn (chọn 2 trong 4 học phần)  
63 BL32248 Luật thương mại điện tử BL33235
64 BL32251 Pháp luật kinh doanh bất động sản BL22052
65 BL32252 Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng BL22045
66 BL32253 Bảo hiểm trong kinh doanh BL33235
C. KIẾN TẬP, THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
67 BL33255 Thực tập 1 Cuối năm 2,3
68 BL34256 Thực tập 2  
69 BL34257 Thực tập tốt nghiệp Cuối khóa
70 BL36258 Khóa luận tốt nghiệp