LÝ DO BẠN NÊN HỌC LUẬT TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Khám phá thế mạnh ngành Luật tại Đại học Đông Á – Với chương trình đào tạo theo hướng ứng dụng, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và mạng lưới kết nối doanh nghiệp chất lượng, ngành Luật tại Đại học Đông Á đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho sinh viên yêu thích pháp luật ở Việt Nam.

Xem thêm những lý do để chọn học Luật tại Đại học Đông Á ở đây nhé! 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH LUẬT KHOÁ 2026

Xem bản mô tả Chương trình đào tạo ngành Luật các khoá tại đây

1. Mục tiêu của chương trình đào tạo

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1

Người tốt nghiệp sau khi hoàn thành tập sự và đào tạo nghề có chuyên môn cao trong lĩnh vực luật bảo đảm các vị trí công tác như: thẩm phán, kiểm sát viên, chuyên viên, luật sư và các chức danh tư pháp khác, trong bộ máy nhà nước, đoàn thể và khu vực tư nhân.

PEO2

Có khả năng tổng hợp, đánh giá, phân tích, dự báo  và đưa ra định hướng, lựa chọn biện pháp giải quyết có hiệu quả, tối ứu hoá các tình huống pháp lý, yêu cầu pháp lý phát sinh trong cuộc sống và quản lý xã hội;

PEO3

Có khả năng nhận diện các nhu cầu xã hội, xu hướng phát triển của xã hội vào pháp  luật; tiếp cận các quy trình, yêu cầu đòi hổi mới của thực tiễn xã hội để hoạt động chuyên môn như chuyển đổi số, cải các hành chính.

PEO4

Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, nâng cao chuyên môn, thích nghi nhanh với sự thay đổi, đổi mới sáng tạo và hội nhập trong bối cảnh toàn cầu hóa.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc

PLO 4

Có khả năng nghiên cứu khoa học

PLO 5

Lập được dự án khởi nghiệp

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, khoa học xã hội, an ninh quốc phòng.

PLO 7

Trang bị  các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hoá, lịch sử chuyên môn để vận dụng  và xây dựng các phương án giải quyết các vấn đề pháp lý phát sinh

PLO8

Vận dụng được kiến thức nền tảng về lý luận, pháp luật về tổ chức bộ máy nhà nước và tư duy pháp lý để phân tích, xử lý các vấn đề pháp lý cơ bản,

PLO 9

Trang bị kiến thức nền tảng về lý luận pháp luật, kiến thức cơ bản về các nhóm lĩnh vực pháp luật hành chính – hiến pháp; luật kinh tế; luật dân sự; luật hình sự; luật quốc tế và các kiến thức pháp luật về quyền con người, đạo đức nghề luật; để vận dụng, phân tích, đánh giá  được vấn đề pháp lý cơ bản trong thực tiễn thực hiện pháp luật

PLO 10

Có kỹ năng thực hiện thành thạo: tra cứu thông tin pháp luật; phát hiện, tổng hợp tình huống pháp lý, diễn đạt vấn đề pháp lý bằng lời nói hoặc văn bản cụ thể chính xác, xúc tích; lập luận, phản biện logic và có cơ sở pháp lý trong thực tiễn hành nghề luật thích ứng với môi trường nghề luật trong bối cảnh thay đổi.

PLO 11

Có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và sáng tạo; chịu trách nhiệm cá nhân trong hoạt động nghề; có khả năng hướng dẫn giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ

PLO 12

Có tình yêu nước sâu sắc, trung thành với Tổ quốc, thượng tôn pháp luật, bảo vệ công lý, phục vụ nhân dân, cộng đồng; xây dựng ý chí và bản lĩnh đạo đức nghề: liêm chính, trung thực, cẩn trọng, cầu thị, thấu hiểu.

PLO 13

Vận dụng tổng hợp kiến thức, kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp trong môi trường hành nghề thực tiễn để giải quyết vấn đề pháp lý, phát triển năng lực nghề luật và hình thành định hướng chuyên môn phù hợp.

 

3. Khung chương trình đào tạo

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

ĐK học trước/ HP tiên quyết*

Tổng

Lý thuyết

Bài tập

/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lab. đồ/đề án. thực tập

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-16

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

23

13.5

8.5

1

 

A1

 

Khoa học cơ bản

2

1.5

0.5

 

 

 

 

Khoa học xã hội

2

1.5

0.5

 

 

 

Học phần tự chọn (chọn 1 / 3 HP)

2

1.5

0.5

 

 

1.1

PYSC2011

Logic học đại cương

 

 

 

 

 

1.2

PYSC2061

Tâm lý học đại cương

 

 

 

 

 

1.3

PYSC2012

Xã hội học đại cương

 

 

 

 

 

A2

 

Lý luận chính trị và các kiến thức khác

9

7

2

0

 

A2.1

 

Lý luận chính trị

7

6

1

0

 

2

PHIL1006

Triết học Mac – Lênin

1

1

 

 

 

3

PHIL1007

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

1

1

 

 

 

4

PHIL1008

CNXH Khoa học

1

1

 

 

 

5

PHIL1009

Lịch sử Đảng Cộng Sản

Việt Nam

1

1

 

 

 

6

PHIL30010

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

2

1

 

 

Tư tưởng HCM (1TC)

VH trách nhiệm SV trong KN số (2TC)

A2.2

 

Phát triển bền vững (Tự chọn 1 trong 3 HP)

1

0,5

0,5

 

 

7

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và

phát triển bền vững

 

 

 

 

 

8

SKIL1006

Phát triển bền vững trong

kinh tế và xã hội

 

 

 

 

 

9

SKIL1007

Kinh tế môi trường và

tài nguyên

 

 

 

 

 

A2.3

 

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

 

 

10

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

 

 

A3

 

Nhóm Kỹ năng và

Tin học

12

5

6

1

 

A3.1

 

Kỹ năng

5

3

2

 

 

11

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và

thuyết trình

2

1

1

 

 

12

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

 

 

A3.2

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

 

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

 

 

14

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

 

 

 

 

 

Đề án khởi nghiệp

 

 

 

1

 

A3.3

 

Tin học

3

 

3

 

 

15

INFO3241

Tin học văn phòng nâng cao và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

3

 

3

 

 

B

 

GIÁO DỤC

CHUYÊN NGHIỆP

107

65

26

16

 

B1

 

Cơ sở khối ngành

6

4

2

0

 

15

BUSM3032

Kinh tế vi mô

3

2

1

 

 

16

Học phần tự chọn (chọn 1 trên 4 HP)

3

2

1

 

 

16.1

MARK3001

Marketing căn bản

 

 

 

 

 

16.2

BUSM3005

Quản trị học

 

 

 

 

 

16.3

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

 

 

 

 

 

16.4

ECOM3029

Thương mại điện tử

 

 

 

 

 

B2

 

Cơ sở ngành

13

9

3

1

 

17

GLAW2001

Lịch sử Nhà nước và pháp luật và các học thuyết chính trị - pháp lý

2

1.5

0.5

 

 

18

BLAW3002

Lý luận nhà nước và pháp luật

3

2.5

0.5

 

GLAW2001

19

GLAW1002

Nhập môn nghề nghiệp

1

 

 

1

 

19

GLAW2010

Lập luận và kỹ năng viết trong nghề luật

2

1.5

0.5

 

GLAW2007

20

BLAW2031

Pháp luật về quyền con người

2

1.5

0.5

 

 

21

BLAW3030

Tiếng anh chuyên ngành

3

2

1

 

 

B3

 

CỐT LÕI NGÀNH

85

50

20

15

 

B3.1

 

Module 1: Luật Hiến pháp và Luật Hành chính

13

10

3

0

 

22

BLAW3003

Luật hiến pháp

3

2.5

0.5

 

BLAW4002

23

GLAW3004

Luật hành chính

3

2.5

0.5

 

BLAW3003

24

GLAW2005

Luật tố tụng hành chính

2

1.5

0.5

 

BLAW3004

25

BLAW2008

Xây dựng văn bản pháp luật

2

1.5

0.5

 

GLAW3004

26

 

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 HP)

3

2

1

 

 

26.1

GLAW3009

Thủ tục hành chính

 

 

 

 

 

26.2

GLAW3017

Luật công chứng,

 chứng thực

 

 

 

 

 

26.3

GLAW3041

Nghiên cứu và phân tích án lệ*

 

 

 

 

 

B3.2

 

Module 2: Pháp luật Dân sự- Pháp luật kinh tế

27

19

8

0

 

B3.2.1

 

Module 2.1: Pháp luật Dân sự-

14

9.5

4.5

0

 

27

BLAW3036

Luật dân sự 1

3

2

1

 

 

28

BLAW3037

Luật dân sự 2

3

2

1

 

BLAW3036

29

BLAW2038

Luật hôn nhân và gia đình

2

1.5

0.5

 

 

30

BLAW3022

Luật đất đai và môi trường

3

2.5

0.5

 

 

31

BLAW3023

Luật sở hữu trí tuệ

3

1.5

1.5

 

Đề án

B3.2.2

 

Module 2.2: Pháp luật kinh tế

13

9.5

3.5

0

 

32

BLAW3013

Luật thương mại 1

3

2

1

 

 

33

BLAW3014

Luật thương mại 2

3

2.5

0.5

 

BLAW3013

34

BLAW3021

Luật lao động

3

2

1

 

 

35

GLAW2016

Luật tài chính

2

1.5

0.5

 

 

36

 

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

2

1.5

0.5

 

 

36.1

BLAW2024

Luật đầu tư

 

 

 

 

 

36.2

BLAW2015

Luật cạnh tranh

 

 

 

 

 

36.3

GLAW2019

Pháp luật và kỹ năng giải quyết khiếu nại, tố cáo*

 

 

 

 

 

36.4

BLAW2027

Luật ngân hàng

 

 

 

 

 

B3.3

 

Module 3: Pháp luật Hình sự

11

7

3

1

 

37

BLAW3006

Luật Hình sự

3

2.5

0.5

 

 

38

BLAW3007

Luật tố tụng hình sự

3

1.5

1

0.5

 

39

GLAW2046

Tội phạm học và phòng chống tham nhũng

2

1.5

0.5

 

 

40

GLAW3030

Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ

vụ án

3

1.5

1

0.5

GLAW3002

B3.4

 

Module 4: Luật Quốc tế

10

8

2

0

 

41

BLAW2033

Công pháp quốc tế

2

1.5

0.5

 

BLAW3013

42

BLAW2034

Tư pháp quốc tế

2

1.5

0.5

 

 

43

GLAW3035

Pháp luật cộng đồng ASEAN

3

2.5

0.5

 

 

44

GLAW2003

Luật thương mại quốc tế

3

2.5

0.5

 

 

B3.5

 

Module 5: Giải quyết tranh chấp

12

6

4

2

 

45

BLAW3039

Luật tố tụng dân sự

3

1.5

1

0.5

BLAW3036

BLAW3037

46

GLAW3027

Kỹ năng khởi nghiệp

ngành luật và đạo đức nghề luật

3

1.5

1

0.5

BLAW2026

47

 

Học phần tự chọn (chọn 2 trong 5 học phần)

6

3

2

1

 

47.1

GLAW3028

Kỹ năng điều tra thu thập thông tin dân sự

 

 

 

 

 

47.2

BLAW3029

Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng

 

 

 

 

 

47.3

BLAW3031

Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng thương mại

 

 

 

 

 

47.4

BLAW3032

Kỹ năng tư vấn pháp luật

 

 

 

 

 

47.5

BLAW3033

Kỹ năng pháp chế doanh nghiệp

 

 

 

 

 

B4

 

Nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

 

48

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

 

B5

 

TT&KLTN

12

0

0

12

 

49

BLAW4044

Thực tập nghề nghiệp

4

 

 

4

 

50

BLAW4045

Thực tập tốt nghiệp

4

 

 

4

 

51

 

Khóa luận tốt nghiệp

(SV chọn 1 trong 2 hình thức)

4

 

 

4

 

51.1

BLAW4046

Khóa luận tốt nghiệp (Điều kiện: SV đạt GPA 3.0 trở lên, đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

4

 

 

4

 

 

 

Học phần thay thế

 

 

 

 

51.2

BLAW2047

Pháp luật thi hành án dân sự

2

1

1

 

 

52.3

BLAW2048

Pháp luật về xuất, nhập khẩu

2

1

1

 

 

C

 

Ngành phụ (Ngoài CTĐT)

 

 

 

 

 

C1

 

Minor 1. Nghiệp vụ thư ký/Trợ lý giám đốc

16

8

8

0

 

1

OFFM3009

Nghiệp vụ thư ký

3

2

1

0

 

2

OFFM3011

Lễ tân và nghi thức đối ngoại

3

1.5

1.5

0

 

3

OFFM3014

Chuyển đổi số trong dịch vụ hành chính

3

2

 

 

 

 

 

Đề án dịch vụ chuyển đổi số trong doanh nghiệp

 

1

 

 

4

MULT3013

Quản trị khủng hoảng truyền thông

3

1.5

1.5

0

 

5

OFFM1002

Đề án nghiệp vụ thư ký

1

 

1

 

 

6

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

3

1.5

1.5

0

 

 

OFFM3012

Thông tin phục vụ lãnh đạo và quản lý*

3

1.5

1.5

0

 

 

HURM3005

Văn hóa và đạo đức quản lý

3

1.5

1.5

0

 

 

OFFM3007

Ứng dụng CNTT trong công tác văn phòng

3

1.5

1.5

0

 

C2

 

Minor 2. Tổ chức sự kiện

15

7

8

0

 

 

TOTM3020

Tổ chức sự kiện

3

1.5

1.5

0

 

 

MART3008

Marketing truyền thông tích hợp (IMC)

3

1.5

1.5

0

 

 

TOTM3017

Quản trị MICE

2

1

1

0

 

 

TOTM3021

Nghiệp vụ hoạt náo

3

1.5

1.5

0

 

 

TOTM1020

Đề án tổ chức sự kiện

1

 

1

 

 

 

 

Tự chọn (chọn 1 trong 4 HP)

3

1.5

1.5

0

 

 

RESM3025

Quản trị tiệc

3

1.5

1.5

0

 

 

MULT3025

Thiết kế đồ hoạ quảng cáo

3

1.5

1.5

0

 

 

TOTM3070

Biên tập và dàn dựng chương trình sự kiện và giải trí

3

1.5

1.5

0

 

TỔNG

130

78.5

34.5

17